Dịch

tai chi

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thái cựcdanh từkhông đếm được (uncountable)A soft form of martial art developed in China.
  2. Tập thái cực quyềnđộng từTo practise tai chi.
  3. Đẩy một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cho người khácđộng từTo push a task or responsibility to someone else.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tai chiNguyên thể (infinitive)
  2. tai chisSố nhiều (plural)
  3. tai chiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tai chiingPhân từ I (present participle)
  5. tai chi-ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

tai chi chuandanh từThái cực quyền

Ví dụ

  • 18, 2015, , .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại太極

Cùng gốc (doublet)taegeuk

AI