chi-ike
thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dùng để chào hỏi hoặc khen ngợithán từUsed as a salute or word of praise.
- Chế giễu hoặc chế nhạo; chiackđộng từTo mock or jeer; to chiack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lời chào nồng nhiệt
- Lời chào nồng nhiệt, thường nhẹ nhàng, mỉa maiA hearty, often light-heartedly sarcastic, greeting.
Ví dụ
- ; , ; .
- . , ! “, , !” ,[…]
- wouldn′ , .