Dịch

chi-ike

thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dùng để chào hỏi hoặc khen ngợithán từUsed as a salute or word of praise.
  2. Chế giễu hoặc chế nhạo; chiackđộng từTo mock or jeer; to chiack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chi-ikeNguyên thể (infinitive)
  2. chi-ikesSố nhiều (plural)
  3. chi-ikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chi-ikingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lời chào nồng nhiệt
  1. Lời chào nồng nhiệt, thường nhẹ nhàng, mỉa maiA hearty, often light-heartedly sarcastic, greeting.

Ví dụ

  • ; , ; .
  • . , ! “, , !” ,[…]
  • wouldn′ , .

AI