Dịch

priority

B2danh từ (noun)
UK/pɹaɪˈɔɹɪtɪj/US/pɹaɪˈoɹəti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự ưu tiên, mức độ ưu tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item's relative importance.
  2. Việc ưu tiên, mục tiêu ưu tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A goal of a person or an organisation.
  3. Thứ bậc cao hơn, quyền ưu tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Precedence; superior rank.
  4. Quyền ưu tiên đi trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Right of way; The right to pass (an intersection) before other road users.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. priorityDạng gốc (base form)
  2. prioritiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

first priorityƯu tiên số một
give priorityDành ưu tiên
high priorityƯu tiên cao
priority areaLĩnh vực ưu tiên
take priorityĐược ưu tiên
top prioritydanh từƯu tiên hàng đầu
top-prioritytính từCó tầm quan trọng cao nhất
priority roaddanh từĐường hoặc đường mà các phương tiện được ưu tiên (quyền ưu tiên) tại tất cả các nút giao thông

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự đi trước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đi trước, tính ưu tiênThe quality of being earlier or coming first compared to another thing; the state of being prior.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

prior-ity

  1. từ tiếng Pháp cổpriorite
  2. từ tiếng Latinhpriōritās

Ví dụ

  • message's .Anh ấy đặt mức độ ưu tiên cho email của mình ở mức cao.
  • .Cô ấy cần phải xác định rõ ràng những ưu tiên của mình và ngừng chơi game.
  • , ? : , ?Ai có quyền ưu tiên, mẹ hay vợ? Câu hỏi: Một người đàn ông đã lập gia đình nên dành nhiều sự ưu ái cho ai, mẹ hay vợ mình?

AI