Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự ưu tiên, mức độ ưu tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item's relative importance.
- Việc ưu tiên, mục tiêu ưu tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A goal of a person or an organisation.
- Thứ bậc cao hơn, quyền ưu tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Precedence; superior rank.
- Quyền ưu tiên đi trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Right of way; The right to pass (an intersection) before other road users.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- priorityDạng gốc (base form)
- prioritiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first priority | Ưu tiên số một | |
| give priority | Dành ưu tiên | |
| high priority | Ưu tiên cao | |
| priority area | Lĩnh vực ưu tiên | |
| take priority | Được ưu tiên | |
| top prioritydanh từ | danh từ | Ưu tiên hàng đầu |
| top-prioritytính từ | tính từ | Có tầm quan trọng cao nhất |
| priority roaddanh từ | danh từ | Đường hoặc đường mà các phương tiện được ưu tiên (quyền ưu tiên) tại tất cả các nút giao thông |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự đi trước
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đi trước, tính ưu tiênThe quality of being earlier or coming first compared to another thing; the state of being prior.
Xuất hiện ở từ khác
- 重点Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc priorityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- message's .Anh ấy đặt mức độ ưu tiên cho email của mình ở mức cao.
- .Cô ấy cần phải xác định rõ ràng những ưu tiên của mình và ngừng chơi game.
- , ? : , ?Ai có quyền ưu tiên, mẹ hay vợ? Câu hỏi: Một người đàn ông đã lập gia đình nên dành nhiều sự ưu ái cho ai, mẹ hay vợ mình?