Nghĩa chính
- Ưu tiên, đặt lên hàng đầuđộng từngoại động từ (transitive)To value, do, or choose something first, or before other things.
- Sắp xếp theo thứ tự ưu tiênđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To arrange or list a group of things in order of priority or importance.
- Đánh giá ưu tiên caođộng từngoại động từ (transitive)To rank something as having high priority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prioritizeNguyên thể (infinitive)
- prioritizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- prioritizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- prioritizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prioritize (sth)sắp xếp thứ tự ưu tiên (cái gì)
- prioritize sthưu tiên cái gì
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 为主Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc prioritizeVí dụ
- , .Khi không có thời gian mua mọi thứ ở cửa hàng, tôi ưu tiên trái cây và rau tươi hơn các loại thực phẩm như gạo hay mì.
- .Chúng ta cần ưu tiên mọi việc.
- .Chúng ta cần ưu tiên.