Dịch

prioritize

B2động từ (verb)
UK/pɹaɪˈɒɹ.ə.taɪz/US/pɹaɪˈoɹ.ə.taɪz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ưu tiên, đặt lên hàng đầuđộng từngoại động từ (transitive)To value, do, or choose something first, or before other things.
  2. Sắp xếp theo thứ tự ưu tiênđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To arrange or list a group of things in order of priority or importance.
  3. Đánh giá ưu tiên caođộng từngoại động từ (transitive)To rank something as having high priority.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prioritizeNguyên thể (infinitive)
  2. prioritizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. prioritizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prioritizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prioritize (sth)sắp xếp thứ tự ưu tiên (cái gì)
  • prioritize sthưu tiên cái gì

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Khi không có thời gian mua mọi thứ ở cửa hàng, tôi ưu tiên trái cây và rau tươi hơn các loại thực phẩm như gạo hay mì.
  • .Chúng ta cần ưu tiên mọi việc.
  • .Chúng ta cần ưu tiên.

AI