potted
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Trồng trong chậutính từkhông so sánh (not comparable)Grown or planted in a plant pot.
- Làm sẵn, đóng hộptính từkhông so sánh (not comparable)Prepared in advance, as though preserved by potting.
- Say xỉn, say khướttính từkhông so sánh (not comparable)Drunk.
- Tóm tắt, sơ lượctính từkhông so sánh (not comparable)Expressed in a relatively short, brief form.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| potted plantdanh từ | danh từ | Loại cây được trồng trong thùng, thường là cây trồng trong nhà |
| potted shrimpdanh từ | danh từ | Món tôm nâu truyền thống của người Lancastrian trong bơ có vị quả chùy, đặt trong một chiếc nồi nhỏ |
Họ từ (word family)
cùng gốc pottedVí dụ
- .Bà tưới những chậu cây trên bệ cửa sổ mỗi ngày.
- .Công ty đã phát hành một bản tuyên bố tóm tắt.
- một lịch sử tóm tắt