Dịch

potted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trồng trong chậutính từkhông so sánh (not comparable)Grown or planted in a plant pot.
  2. Làm sẵn, đóng hộptính từkhông so sánh (not comparable)Prepared in advance, as though preserved by potting.
  3. Say xỉn, say khướttính từkhông so sánh (not comparable)Drunk.
  4. Tóm tắt, sơ lượctính từkhông so sánh (not comparable)Expressed in a relatively short, brief form.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Say xỉn
Tóm tắt

Cụm từ (phrase)

potted plantdanh từLoại cây được trồng trong thùng, thường là cây trồng trong nhà
potted shrimpdanh từMón tôm nâu truyền thống của người Lancastrian trong bơ có vị quả chùy, đặt trong một chiếc nồi nhỏ

Họ từ (word family)

cùng gốc potted

Ví dụ

  • .Bà tưới những chậu cây trên bệ cửa sổ mỗi ngày.
  • .Công ty đã phát hành một bản tuyên bố tóm tắt.
  • một lịch sử tóm tắt

AI