Nghĩa chính
- Rút gọn, tóm tắttính từCut or shortened, especially of a literary work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abridgedDạng gốc (base form)
- more abridgedSo sánh hơn (comparative)
- most abridgedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rút gọn
Họ từ (word family)
cùng gốc abridgedVí dụ
- , !Biết bao lần sự thoải mái của cả một gia đình bị thu hẹp bởi một tình huống vụn vặt vốn không đáng để lại ấn tượng rõ rệt!
- .Cuốn sách này được rút gọn từ bản gốc.
- .Đã có bản dịch tiếng Pháp của phiên bản rút gọn này.