Dịch

abridged

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rút gọn, tóm tắttính từCut or shortened, especially of a literary work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abridgedDạng gốc (base form)
  2. more abridgedSo sánh hơn (comparative)
  3. most abridgedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rút gọn

Ví dụ

  • , !Biết bao lần sự thoải mái của cả một gia đình bị thu hẹp bởi một tình huống vụn vặt vốn không đáng để lại ấn tượng rõ rệt!
  • .Cuốn sách này được rút gọn từ bản gốc.
  • .Đã có bản dịch tiếng Pháp của phiên bản rút gọn này.

AI