unabridged
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không cô gọn, không tóm tắt; nguyên vẹn, đầy đủtính từNot abridged, shortened, expurgated or condensed; complete.
- Bản không rút gọndanh từAn unabridged publication, especially a reference work.
- Dạng tỉnh lược của unabridged dictionarydanh từEllipsis of unabridged dictionary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unabridgedDạng gốc (base form)
- unabridgedsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unabridgedVí dụ
- từ điển đầy đủ
- arcane’s điều này dường như cho thấy việc từ arcane được sử dụng trở lại trong ngôn ngữ chung chỉ mới gần đây và chúng ta có thể hy vọng nó sẽ chuyển từ sự ít được biết đến tương đối của các bộ từ điển đầy đủ sang được liệt kê đúng cách trong cách sử dụng chung
- 1,500 .Phiên bản đầy đủ của cuốn sách này dày gần 1.500 trang.