Dịch

potato

A1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cây khoai tâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The edible starchy tuber of the plant species Solanum tuberosum.
  2. Lỗ thủng ở tấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A conspicuous hole in a sock or stocking.
  3. Đấm túi bụi, nện nhừ tửđộng từngoại động từ (transitive)To hit very hard; to pummel.
  4. Tiếng bình bịch, tiếng nổ bình bịchthán từThe rhythmic sound produced by a V-twin engine—a distinctive deep, throaty exhaust note.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. potatoNguyên thể (infinitive)
  2. potatoesSố nhiều (plural)
  3. potatoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. potatoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

baked potatodanh từKhoai tây nướng
couch potatodanh từNgười lười vận động
hot potatodanh từVấn đề nan giải
mashed potatodanh từĐiệu nhảy hay một điệu nhảy phổ biến trong văn hóa phương Tây những năm 1960
potato chipdanh từKhoai tây chiên lát mỏng
roast potatoKhoai tây đút lò
sweet potatodanh từKhoai lang
potato skindanh từMột trong những món ăn có vỏ khoai tây

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Cây khoai tây
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The plant that produces this tuber.

Ví dụ

  • ; .Đừng cho con bạn ăn khoai tây trong một năm nữa; thằng bé có thể sẽ bú sữa mẹ tốt sau khi cai sữa.
  • .Cô ấy ăn mặc lôi thôi như thường lệ và ở cả hai gót tất đều bị thủng lỗ.
  • , , .Bradshaw không thấy có gì đáng cười cả, và đánh Dustin nhừ tử, giáng đòn liên tiếp vào người anh ta.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Máy tính cùi bắp

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhapatata
  2. từ Taínobatata“sweet potato”

Cùng gốc (doublet)batata

AI