Dịch

spud

C2danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Củ khoai tâydanh từA potato.
  2. Lỗ trên tấtdanh từA hole in a sock.
  3. Đào cỏ dại bằng một cái xẻngđộng từngoại động từ (transitive)To dig up weeds with a spud.
  4. Trò chơi dành cho ba người chơi trở lên, bao gồm việc loại dần người chơi bằng cách ném và bắt bóngdanh từ riêngA game for three or more players, involving the gradual elimination of players by throwing and catching a ball.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spudNguyên thể (infinitive)
  2. spudsSố nhiều (plural)
  3. spuddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spuddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

spud gundanh từKhẩu súng đồ chơi bắn một củ khoai tây bằng cách nén không khí trong nòng súng, buộc viên đạn khoai tây bắn ra với tốc độ nhanh
love spuddanh từTinh hoàn
sofa spuddanh từĐồng nghĩa với couch potato
spud headdanh từMột người ngu ngốc
bark spuddanh từDụng cụ dùng để loại bỏ vỏ cây bị đốn hạ
spud cockydanh từNgười trồng khoai tây
spud washerdanh từVòng cao su hoặc xốp có mặt bích che phủ đai ốc trên cơ cấu xả của bồn cầu, đệm vào điểm nối bồn-bát để tránh rò rỉ
spud bashingdanh từCông việc gọt khoai tây, đặc biệt khi bị coi là hình phạt

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Là loại đai ốc ngắn (dây buộc) có ren ở hai đầu
  1. A type of short nut (fastener) threaded on both ends.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispudde“small knife”

Ví dụ

  • . . . God's , .
  • , , .
  • , channel-type .

AI