spud
C2danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Củ khoai tâydanh từA potato.
- Lỗ trên tấtdanh từA hole in a sock.
- Đào cỏ dại bằng một cái xẻngđộng từngoại động từ (transitive)To dig up weeds with a spud.
- Trò chơi dành cho ba người chơi trở lên, bao gồm việc loại dần người chơi bằng cách ném và bắt bóngdanh từ riêngA game for three or more players, involving the gradual elimination of players by throwing and catching a ball.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spud gundanh từ | danh từ | Khẩu súng đồ chơi bắn một củ khoai tây bằng cách nén không khí trong nòng súng, buộc viên đạn khoai tây bắn ra với tốc độ nhanh |
| love spuddanh từ | danh từ | Tinh hoàn |
| sofa spuddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với couch potato |
| spud headdanh từ | danh từ | Một người ngu ngốc |
| bark spuddanh từ | danh từ | Dụng cụ dùng để loại bỏ vỏ cây bị đốn hạ |
| spud cockydanh từ | danh từ | Người trồng khoai tây |
| spud washerdanh từ | danh từ | Vòng cao su hoặc xốp có mặt bích che phủ đai ốc trên cơ cấu xả của bồn cầu, đệm vào điểm nối bồn-bát để tránh rò rỉ |
| spud bashingdanh từ | danh từ | Công việc gọt khoai tây, đặc biệt khi bị coi là hình phạt |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Là loại đai ốc ngắn (dây buộc) có ren ở hai đầu
- A type of short nut (fastener) threaded on both ends.
Họ từ (word family)
cùng gốc spudNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispudde“small knife”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . . God's , .
- , , .
- , channel-type .