Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spud bashing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công việc gọt khoai tây, đặc biệt khi bị coi là hình phạt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The chore of peeling potatoes, especially when given as a punishment.
Ví dụ
I
managed
to
get
on
jankers
(
punishment
)
a
couple
of
times
and
did
a
bit
of
spud
bashing
.
You
six
will
report
to
the
chief
cook
to
begin
your
two-week
spud
bashing
duty
until
we
dock
at
Singapore
.
AI
1
Công việc gọt khoai tây
1
Công việc gọt khoai tây
1
Công việc gọt khoai tây