spuddle
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nới lỏng và đào bới gốc rạ và cỏ dại còn sót lại sau khi thu hoạch bằng dụng cụ chia sẻ rộng rãi hoặc thiết bị tương tựđộng từTo loosen and dig up stubble and weeds left after a harvest with a broadshare or similar device.
- Sự lộn xộn hoặc nhầm lẫndanh từA mess or confusion.
- Cuộc tranh cãi hoặc tranh chấpdanh từAn argument or dispute.
- Mảng bùn ướt hoặc chất tương tự, nhớt hơn vũng nướcdanh từA patch of wet mud or similar substance, more viscous than a puddle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Đào nông hoặc khuấy động một cách thiếu hệ thống
- To shallowly dig or stir up in an unsystematic manner.
Ví dụ
- , , , , , , , :
- " " , , , , , , .
- , 10 , .