Dịch

sweet potato

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khoai langdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tropical perennial American vine, Ipomoea batatas, having a fleshy tuber.
  2. Chiếc ocarinadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ocarina.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sweet potatoDạng gốc (base form)
  2. sweet potatoesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

white sweet potatodanh từGiống khoai lang (Ipomoea batatas) có vỏ và thịt tương đối trắng
Japanese sweet potatodanh từĐồng nghĩa với satsumaimo
wild sweet potatodanh từĐồng nghĩa với man of the earth
Cuban sweet potatodanh từĐồng nghĩa với boniato
tropical sweet potatodanh từĐồng nghĩa với white sweet potato
Okinawan sweet potatodanh từLoại khoai lang trồng ở Okinawa có ruột màu tím
white-fleshed sweet potatodanh từĐồng nghĩa với white sweet potato
sweet-potatoeytính từGiống hoặc đặc trưng của khoai lang

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khoai lang
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tuber of this plant cooked as a vegetable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI