Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khoai langdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tropical perennial American vine, Ipomoea batatas, having a fleshy tuber.
- Chiếc ocarinadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ocarina.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sweet potatoDạng gốc (base form)
- sweet potatoesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| white sweet potatodanh từ | danh từ | Giống khoai lang (Ipomoea batatas) có vỏ và thịt tương đối trắng |
| Japanese sweet potatodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với satsumaimo |
| wild sweet potatodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với man of the earth |
| Cuban sweet potatodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với boniato |
| tropical sweet potatodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với white sweet potato |
| Okinawan sweet potatodanh từ | danh từ | Loại khoai lang trồng ở Okinawa có ruột màu tím |
| white-fleshed sweet potatodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với white sweet potato |
| sweet-potatoeytính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của khoai lang |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoai lang
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tuber of this plant cooked as a vegetable.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .