Nghĩa chính
- sweet potato (Ipomoea batatas)chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- camoteDạng gốc (base form)
- camotesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| camote cuedanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ của Philippines được làm bằng cách phủ những lát khoai lang chiên giòn trong đường nâu caramen |
| camote topsdanh từ | danh từ | Lá non, cuống lá và thân của khoai lang được dùng làm rau |
| camote friesdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ của Philippines được làm bằng cách phủ những dải khoai lang chiên giòn trong đường nâu caramen |
| camote rider | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacamote
- từ tiếng Nahuatl cổ điểncamohtli