Nghĩa chính
- Sách báo khiêu dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)The explicit literary or visual depiction of sexual subject matter; any display of material of an erotic nature.
- Miêu tả theo kiểu gợi dụcdanh từkhông đếm được (uncountable)The depiction of (non-sexual) subject matter so that it elicits feelings analogous to erotic pleasure; any such depiction.
- Miêu tả tỉ mỉ đến mức thừadanh từkhông đếm được (uncountable)The graphic, detailed, often gratuitous depiction of something.
- Biến thành khiêu dâmđộng từngoại động từ (transitive)To turn into pornography.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pornographyNguyên thể (infinitive)
- pornographiesSố nhiều (plural)
- pornographiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pornographyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| child pornographydanh từ | danh từ | Nội dung khiêu dâm trẻ em |
| online pornography | Văn hóa phẩm khiêu dâm | |
| pornography addiction | Chứng nghiện khiêu dâm | |
| pornography ban | Lệnh cấm khiêu dâm | |
| pornography industry | Ngành công nghiệp khiêu dâm | |
| pornography laws | Luật về khiêu dâm | |
| internet pornography | Nội dung khiêu dâm trên mạng | |
| reality pornographydanh từ | danh từ | Thể loại phim khiêu dâm với các cảnh được dàn dựng, thường được quay theo kiểu điện ảnh vérité, nhằm dàn dựng các cuộc gặp gỡ tình dục |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc pornographyVí dụ
- 1929, . . , , , 1998, (), . . : , , 294, .Năm 1929, D. H. Lawrence, Pornography and Obscenity, pamphlet, tái bản năm 1998, Michael Herbert (biên tập), D. H. Lawrence: Selected Critical Writings, Oxford University Press, trang 294, Điều là khiêu dâm với người này lại là tiếng cười của thiên tài với người khác.
- .Bản thân họ bị các bộ lọc nội dung tự động biến thành khiêu dâm đến mức gần như không còn được phép thể hiện tình dục trên mạng.
- .Khiêu dâm nguy hiểm.