Dịch

pornography

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pɔːˈnɒɡ.ɹə.fi/US/pɔɹˈnɑ.ɡɹə.fi/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Sách báo khiêu dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)The explicit literary or visual depiction of sexual subject matter; any display of material of an erotic nature.
  2. Miêu tả theo kiểu gợi dụcdanh từkhông đếm được (uncountable)The depiction of (non-sexual) subject matter so that it elicits feelings analogous to erotic pleasure; any such depiction.
  3. Miêu tả tỉ mỉ đến mức thừadanh từkhông đếm được (uncountable)The graphic, detailed, often gratuitous depiction of something.
  4. Biến thành khiêu dâmđộng từngoại động từ (transitive)To turn into pornography.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pornographyNguyên thể (infinitive)
  2. pornographiesSố nhiều (plural)
  3. pornographiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pornographyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

child pornographydanh từNội dung khiêu dâm trẻ em
online pornographyVăn hóa phẩm khiêu dâm
pornography addictionChứng nghiện khiêu dâm
pornography banLệnh cấm khiêu dâm
pornography industryNgành công nghiệp khiêu dâm
pornography lawsLuật về khiêu dâm
internet pornographyNội dung khiêu dâm trên mạng
reality pornographydanh từThể loại phim khiêu dâm với các cảnh được dàn dựng, thường được quay theo kiểu điện ảnh vérité, nhằm dàn dựng các cuộc gặp gỡ tình dục

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

porno--graphy

  1. mượn từ tiếng Pháppornographie

Ví dụ

  • 1929, . . , , , 1998, (), . . : , , 294, .Năm 1929, D. H. Lawrence, Pornography and Obscenity, pamphlet, tái bản năm 1998, Michael Herbert (biên tập), D. H. Lawrence: Selected Critical Writings, Oxford University Press, trang 294, Điều là khiêu dâm với người này lại là tiếng cười của thiên tài với người khác.
  • .Bản thân họ bị các bộ lọc nội dung tự động biến thành khiêu dâm đến mức gần như không còn được phép thể hiện tình dục trên mạng.
  • .Khiêu dâm nguy hiểm.

AI