Dịch

reality pornography

danh từ (noun)
UK/ɹiːˈælɪti pɔːˈnɒɡ.ɹə.fi/US/ɹiˈæləti pɔɹˈnɑ.ɡɹə.fi/

Nghĩa chính

  1. Thể loại phim khiêu dâm với các cảnh được dàn dựng, thường được quay theo kiểu điện ảnh vérité, nhằm dàn dựng các cuộc gặp gỡ tình dụcdanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of pornography with staged scenes, usually shot in cinéma vérité fashion, that set up sexual encounters.

AI