Nghĩa chính
- Văn hóa phẩm khiêu dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Erotic literature, art, decoration, or other such work.
- Tác phẩm khiêu dâmdanh từđếm được (countable)A work of erotica.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eroticaDạng gốc (base form)
- eroticasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| monster eroticadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với monster porn |
| speculative eroticadanh từ | danh từ | Tiểu thuyết suy đoán với chủ đề khiêu dâm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có một ranh giới mong manh giữa văn hóa phẩm khiêu dâm và văn hóa phẩm đồi trụy.
- age-peers ([…]).Hơn nữa, một con đường chính để giao lưu và phân phối các phẩm vật khiêu dâm là mạng xã hội của những người cùng độ tuổi ([...]).
- .Một số bộ phim được quảng cáo là phim khiêu dâm nhỏ được công chúng trả tiền yêu cầu rất nhiều và những bộ phim này đã làm lu mờ giá trị của một số cuộc hội thảo dường như chỉ thu hút các học giả và nhà lý luận điện ảnh.