Dịch

erotic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪˈɹɒtɪk/US/ɪˈɹɑtɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gợi tìnhtính từRelating to or tending to arouse sexual desire or excitement.
  2. Tác phẩm gợi tình, thơ tình áidanh từAn amorous composition or poem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eroticDạng gốc (base form)
  2. eroticsSố nhiều (plural)
  3. more eroticSo sánh hơn (comparative)
  4. most eroticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

erotic artNghệ thuật gợi cảm
erotic fantasyẢo tưởng tình dục
erotic fictionTiểu thuyết gợi tình
erotic thrillerPhim giật gân gợi tình
anal-eroticdanh từNgười trải nghiệm hoặc tập trung sự khêu gợi của họ vào hậu môn
techno-erotictính từVề sự liên kết của công nghệ máy tính với khiêu dâm
erotic bakerydanh từTiệm bánh bán những chiếc bánh có hình dáng và thiết kế khiêu dâm
erotic capitaldanh từĐồng nghĩa với sexual capital

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápérotique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἐρωτικόςerōtikós“related to love”

Ví dụ

  • .Có một rạp chiếu phim địa phương chỉ chiếu phim gợi tình.
  • .Nó thỏa mãn mọi ảo tưởng tình dục của bạn.
  • .Sami nhìn thấy Layla trong một cảnh quay gợi cảm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gợi tình
Trái nghĩa

AI