-ica
hậu tố
Nghĩa chính
- Một tập hợp những thứ liên quan đến một địa điểm, con người, chủ đề cụ thể, v.vhậu tốa collection of things that relate to a specific place, person, theme, etc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -icalhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tính từ từ danh từ với nghĩa “của hoặc liên quan đến”; hậu tố tính từ được thêm vào nhiều từ khác nhau, thường là danh từ, để tạo thành dạng tính từ. Thường được thêm vào các từ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp hoặc tiếng Latin, nhưng cũng được sử dụng với các từ khác |
| -icamhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất isoxicam dùng làm chất chống viêm |
| -icasehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của uricase |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh-ica