Dịch

-ana

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Tập hợp những thứ liên quan đến một địa điểm, một người cụ thể, v.vhậu tốA collection of things that relate to a specific place, person, etc.
  2. Dùng trong việc hình thành tên riêng cho nữhậu tốUsed in forming female given names.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

pro-anadanh từPhong trào thúc đẩy các hành vi liên quan đến chứng chán ăn tâm thần

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh-āna

AI