Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cây anh túcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of the genus Papaver or the family Papaveraceae, with crumpled, often red, petals and a milky juice having narcotic properties; especially a common poppy or corn poppy (Papaver rhoeas) which has orange-red flowers; the flower of such a plant.
- Màu đỏ anh túc, màu đỏ camdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bright red colour tinted with orange, like that of the common poppy flower.
- Hoa anh túc tưởng niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A simple artificial poppy flower worn in a buttonhole or displayed in other contexts to remember those who died in the two World Wars and other armed conflicts, especially around Remembrance Day/Remembrance Sunday.
- Đỏ anh túc, đỏ camtính từkhông so sánh (not comparable)Of a bright red colour tinted with orange, like that of the common poppy flower (Papaver rhoeas).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poppyDạng gốc (base form)
- poppiesSố nhiều (plural)
- poppierSo sánh hơn (comparative)
- more poppySo sánh hơn (comparative)
- poppiestSo sánh nhất (superlative)
- most poppySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| opium poppydanh từ | danh từ | Anh túc |
| poppy field | Cánh đồng hoa anh túc | |
| poppy seed | Hạt anh túc | |
| red poppydanh từ | danh từ | Hoa anh túc đỏ |
| remembrance poppy | Hoa anh túc tưởng niệm | |
| Poppy Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày Tưởng Niệm |
| poppy beedanh từ | danh từ | Ong cắt lá (Hoplitis papaveris) |
| sea poppydanh từ | danh từ | Anh túc có sừng (Glaucium) |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 5
Bố
- Bố, ôngOne's father or grandfather, or a male authority figure having similar standing.
Ví dụ
- / , , / ; […] / / , / .Nơi cánh đồng Flanders, hoa anh túc nở rộ / Giữa những hàng thập tự, lớp lớp hàng hàng, / Đánh dấu chỗ chúng tôi nằm; […] / Nếu các bạn bội ước với chúng tôi, những người đã khuất / Chúng tôi sẽ chẳng thể yên nghỉ, dù hoa anh túc vẫn nở / Nơi cánh đồng Flanders.
- , .Binh lính từ thị trấn đồn trú đã lập hàng rào danh dự cho cả hai đội bước ra làm lễ chào cờ với bông hoa anh túc được thêu đầy tự hào trên áo khoác thể thao.
- ; . , everyone's , .Tôi nghĩ Sparks rất tuyệt; âm nhạc của họ rất đậm chất pop đối với hãng Island Records. Họ từng bị coi là lập dị nhưng bạn phải nhớ rằng vào thời điểm đó Roxy Music, ban nhạc giờ đây có tầm ảnh hưởng lớn với mọi người, cũng từng bị xem là đậm chất pop.
Họ từ (word family)
cùng gốc poppyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha