Dịch

poppy

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈpɒpi/US/ˈpɑpi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cây anh túcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of the genus Papaver or the family Papaveraceae, with crumpled, often red, petals and a milky juice having narcotic properties; especially a common poppy or corn poppy (Papaver rhoeas) which has orange-red flowers; the flower of such a plant.
  2. Màu đỏ anh túc, màu đỏ camdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bright red colour tinted with orange, like that of the common poppy flower.
  3. Hoa anh túc tưởng niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A simple artificial poppy flower worn in a buttonhole or displayed in other contexts to remember those who died in the two World Wars and other armed conflicts, especially around Remembrance Day/Remembrance Sunday.
  4. Đỏ anh túc, đỏ camtính từkhông so sánh (not comparable)Of a bright red colour tinted with orange, like that of the common poppy flower (Papaver rhoeas).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poppyDạng gốc (base form)
  2. poppiesSố nhiều (plural)
  3. poppierSo sánh hơn (comparative)
  4. more poppySo sánh hơn (comparative)
  5. poppiestSo sánh nhất (superlative)
  6. most poppySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

opium poppydanh từAnh túc
poppy fieldCánh đồng hoa anh túc
poppy seedHạt anh túc
red poppydanh từHoa anh túc đỏ
remembrance poppyHoa anh túc tưởng niệm
Poppy Daydanh từ riêngNgày Tưởng Niệm
poppy beedanh từOng cắt lá (Hoplitis papaveris)
sea poppydanh từAnh túc có sừng (Glaucium)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 5
Bố
  1. Bố, ôngOne's father or grandfather, or a male authority figure having similar standing.

Ví dụ

  • / , , / ; […] / / , / .Nơi cánh đồng Flanders, hoa anh túc nở rộ / Giữa những hàng thập tự, lớp lớp hàng hàng, / Đánh dấu chỗ chúng tôi nằm; […] / Nếu các bạn bội ước với chúng tôi, những người đã khuất / Chúng tôi sẽ chẳng thể yên nghỉ, dù hoa anh túc vẫn nở / Nơi cánh đồng Flanders.
  • , .Binh lính từ thị trấn đồn trú đã lập hàng rào danh dự cho cả hai đội bước ra làm lễ chào cờ với bông hoa anh túc được thêu đầy tự hào trên áo khoác thể thao.
  • ; . , everyone's , .Tôi nghĩ Sparks rất tuyệt; âm nhạc của họ rất đậm chất pop đối với hãng Island Records. Họ từng bị coi là lập dị nhưng bạn phải nhớ rằng vào thời điểm đó Roxy Music, ban nhạc giờ đây có tầm ảnh hưởng lớn với mọi người, cũng từng bị xem là đậm chất pop.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipoppy

Cùng gốc (doublet)papaver

tính từ

pop“loud, sharp sound; fizzy drink; to make or burst with a loud, sharp sound; to stand out”-y

tính từ

popular-y

AI