Nghĩa chính
- Thuốc phiệndanh từkhông đếm được (uncountable)A yellow-brown, addictive narcotic drug obtained from the dried juice of unripe pods of the opium poppy, Papaver somniferum, and containing alkaloids such as morphine, codeine, and papaverine.
- Liều thuốc mê muội, thứ gây tê liệtdanh từđếm được (countable)Anything that numbs or stupefies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- opiumDạng gốc (base form)
- opiumsSố nhiều (plural)
- opia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| opium addiction | Chứng nghiện thuốc phiện | |
| opium dendanh từ | danh từ | Ổ hút thuốc phiện |
| opium of the people | Thuốc phiện của nhân dân | |
| opium poppydanh từ | danh từ | Anh túc |
| smoke opium | Hút thuốc phiện | |
| Opium Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến tranh Nha phiến |
| Opium Warsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nói chung, Chiến tranh nha phiến lần thứ nhất và Chiến tranh nha phiến lần thứ hai, hai cuộc chiến tranh Anh-Trung vào những năm 1800, về việc người Anh buôn bán ma túy vào Trung Quốc |
| opium lampdanh từ | danh từ | Chiếc đèn dầu có phễu, được thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc hóa hơi và hít thuốc phiện |
Ví dụ
- , . . , . , , .Khi Zhang Jiao và đội khăn xếp vàng của ông cử đi những người nông dân của họ, họ đã không gửi đi những gì tốt nhất của mình. Họ đang gửi những người nông dân với rất nhiều vấn đề và những người nông dân mang những vấn đề của họ qua sông Dương Tử. Họ mang thuốc phiện đến, họ là kẻ cướp. Và một số, tôi cho rằng, là những người tốt.
- , […] .Tôn giáo là tiếng thở dài của chúng sinh bị áp bức; nó là thuốc phiện của nhân dân.
- .Cái chết là liều thuốc an thần cho những kẻ thất bại.
Họ từ (word family)
cùng gốc opiumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhopium
- từ tiếng Hy Lạp cổὄπιονópion
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sokʷós“juice, resin”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha