Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bệnh đậu mùadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease characterized by skin eruptions (especially purulent ones) that may leave pockmarks.
- Bệnh giang maidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Syphilis.
- Lời nguyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A curse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poxDạng gốc (base form)
- poxesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chicken poxdanh từ | danh từ | Các mụn nước do virus varicella zoster (VZV) hình thành |
| a pox onthán từ | thán từ | Bày tỏ sự nguyền rủa (ai đó), khi khó chịu hoặc giận dữ, như thể muốn ai đó "thủy đậu" |
| water poxdanh từ | danh từ | Bệnh thường gặp ở trẻ do virus gây ra; thủy đậu |
| great-poxdanh từ | danh từ | Bệnh giang mai |
| pox partydanh từ | danh từ | Một bữa tiệc như vậy dành cho trẻ em, để truyền bá một căn bệnh mà hậu quả đối với trẻ em ít hơn so với người lớn và mang lại khả năng miễn dịch suốt đời |
| French poxdanh từ | danh từ | Bệnh giang mai |
| hog poxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với swinepox |
| carp poxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fishpox |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lây bệnh giang mai
- ngoại động từ (transitive)To infect with the pox, or syphilis.
Họ từ (word family)
cùng gốc poxNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipocke
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nguyền rủa hắn, hắn vẫn là một con mèo.
- ?Bạn đã từng bị thủy đậu chưa?
- !phát khiếp cái thói tham ăn cử nó!