Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chết tiệt với (những thứ trừu tượng hoặc không có thật)thán từTo hell with (abstract or unalive things).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Bày tỏ sự nguyền rủa (ai đó)
- Bày tỏ sự nguyền rủa (ai đó), khi khó chịu hoặc giận dữ, như thể muốn ai đó "thủy đậu"To express curses upon (somebody), when irked or wroth, as though wishing someone "a pox".
Ví dụ
- ! .
- ' , , , !
- !