Dịch

to hell with

cụm từ (phrase)
UK/tə ˈhɛl wɪð/US/tə ˈhɛl wɪθ/

Nghĩa chính

  1. Dùng để thể hiện sự không hài lòng hoặc coi thường người hoặc vật được nêu têncụm từUsed to show displeasure or disregard toward the named person or thing.

Ví dụ

  • , , , .
  • !
  • .

AI