Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
water pox
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
ɔ.
t
ə
ˈ
p
ɑ
k
s
/
Nghĩa chính
1
Bệnh thường gặp ở trẻ do virus gây ra; thủy đậu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A common childhood disease caused by virus; chickenpox, varicella.
Nguồn gốc
(etymology)
water
+
pox
Ví dụ
Varicella
(
water-pox
,
stone-pox
,
wind-pox
,)
is
said
to
be
often
epidemic
at
the
period
of
the
public
vaccinations
...
Water
pox
.
Varicella
.
AI
1
Bệnh thường gặp ở trẻ do virus gây ra
1
Bệnh thường gặp ở trẻ do virus gây ra
1
Bệnh thường gặp ở trẻ do virus gây ra