Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
papaver
danh từ
(noun)
/
p
ə
ˈ
p
eɪ
v
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Cây thuốc phiện
danh từ
Any plant of the genus Papaver, poppies.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
papaver
Dạng gốc
(base form)
papaver
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
papāver
Cùng gốc
(doublet)
poppy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
opio
Thuốc phiện
Họ từ
(word family)
cùng gốc
papaver
papaver
ous
Của, liên quan đến, hoặc đặc tính của cây thuốc phiện
tính từ
papaver
etum
Hỗn hợp muối hydrochloride của thuốc phiện alkaloid, dùng để giảm đau và an thần
danh từ
papaver
oline
Thuốc giãn mạch
danh từ
papaver
aceous
(thuộc) họ thuốc phiện ((cũng) papaverous)
tính từ
Xem thêm 3 từ
AI
1
Cây thuốc phiện
1
Cây thuốc phiện
1
Cây thuốc phiện