Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đa hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to assume different forms or shapes.
- Sự đa hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The coexistence, in the same locality, of two or more distinct forms independent of sex, not connected by intermediate gradations, but produced from common parents.
- Tính đa hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feature pertaining to the dynamic treatment of data elements based on their type, allowing for a method to have several definitions.
- Tính đa hình (trong hệ thống hình thức)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of certain typed formal systems of allowing for the use of type variables and binders/quantifiers over those type variables; likewise, the property of certain expressions (within such typed formal systems) of making use of at least one such typed variable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polymorphismDạng gốc (base form)
- polymorphismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ad-hoc polymorphismdanh từ | danh từ | Loại đa hình trong đó các hàm đa hình có thể được áp dụng cho các đối số thuộc các loại khác nhau, vì chúng có thể biểu thị một số cách triển khai riêng biệt và có khả năng không đồng nhất tùy thuộc vào loại đối số mà chúng được áp dụng |
| subtype polymorphismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với subtyping |
| inclusion polymorphismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với subtype polymorphism |
| parametric polymorphismdanh từ | danh từ | Một cách để làm cho ngôn ngữ máy tính trở nên biểu cảm hơn, đồng thời duy trì sự an toàn hoàn toàn của kiểu tĩnh, bằng cách cho phép một hàm hoặc một kiểu dữ liệu được viết tổng quát để nó có thể xử lý các giá trị giống hệt nhau mà không phụ thuộc vào kiểu của chúng |
| copy number polymorphismdanh từ | danh từ | Sự biến đổi bình thường về số lượng bản sao (thường là hai) của một gen hoặc trình tự DNA trong bộ gen của một cá thể cụ thể |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính đa hình (của chất rắn)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a solid material to exist in more than one form or crystal structure; pleomorphism.
Họ từ (word family)
cùng gốc polymorphism- polymorphicLiên quan đến tính đa hình (bất kỳ ý nghĩa nào), có thể có nhiều hình dạng hoặc dạng thứctính từ
- polymorphousCó hoặc thừa nhận nhiều hình thức, ký tự hoặc phong cách khác nhautính từ
- polymorphCác sinh vật có tính đa hìnhdanh từ, động từ
- micropolymorphismĐa hình rất nhỏdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha