Nghĩa chính
- Liên quan đến tính đa hình (bất kỳ ý nghĩa nào), có thể có nhiều hình dạng hoặc dạng thứctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to polymorphism (any sense), able to have several shapes or forms.
- Có hoặc liên quan đến khả năng lấy nhiều loại dữ liệu cho một tham sốtính từkhông so sánh (not comparable)Having or relating to the ability to take multiple data types for a single parameter.
- Liên quan đến một hợp chất có thể kết tinh thành hai hoặc nhiều dạng riêng biệt (ví dụ: carbon, có thể kết tinh thành than đá, than chì, kim cương, v.v.)tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a compound that can crystallize into two or more distinct forms (e.g. carbon, which can crystalize into coal, graphite, diamond, etc.)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polymorphic contenttính từ | tính từ | Chiến lược kinh doanh sáng tạo nội dung đa phương tiện trong đó nhượng quyền truyền thông được phát triển cho nhiều định dạng ngay từ đầu, thay vì điều chỉnh cho phù hợp với các định dạng mới sau này |
| polymorphic iterationdanh từ | danh từ | Việc sử dụng lớp hoặc giao diện trình vòng lặp để cho phép truyền tải qua các thành viên của bất kỳ loại bộ sưu tập nào có hậu duệ tương ứng của trình vòng lặp đó theo mã mà không cần biết loại bộ sưu tập |
| catecholaminergic polymorphic ventricular tachycardiadanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền di truyền khiến những người bị ảnh hưởng có nhịp tim hoặc rối loạn nhịp tim bất thường có khả năng đe dọa tính mạng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc polymorphicVí dụ
- "" "," ; .
- ++ .
- .