polymorphous
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có hoặc thừa nhận nhiều hình thức, ký tự hoặc phong cách khác nhautính từHaving, or assuming, a variety of forms, characters, or styles
- Có, hoặc xảy ra dưới nhiều hình thức riêng biệttính từHaving, or occurring in, several distinct forms
- Kết tinh ở hai hoặc nhiều dạng khác nhau; đa hìnhtính từCrystallizing in two or more different forms; polymorphic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polymorphousDạng gốc (base form)
- more polymorphousSo sánh hơn (comparative)
- most polymorphousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polymorphous-perversetính từ | tính từ | Đồng nghĩa với polymorph-perverse |
| polymorphous perversitydanh từ | danh từ | Trong phân tâm học Freud, khả năng đạt được sự thỏa mãn tình dục bên ngoài các hành vi tình dục chuẩn mực xã hội |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc polymorphousVí dụ
- , , , .