Dịch

polymorphous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hoặc thừa nhận nhiều hình thức, ký tự hoặc phong cách khác nhautính từHaving, or assuming, a variety of forms, characters, or styles
  2. Có, hoặc xảy ra dưới nhiều hình thức riêng biệttính từHaving, or occurring in, several distinct forms
  3. Kết tinh ở hai hoặc nhiều dạng khác nhau; đa hìnhtính từCrystallizing in two or more different forms; polymorphic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polymorphousDạng gốc (base form)
  2. more polymorphousSo sánh hơn (comparative)
  3. most polymorphousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

polymorphous-perversetính từĐồng nghĩa với polymorph-perverse
polymorphous perversitydanh từTrong phân tâm học Freud, khả năng đạt được sự thỏa mãn tình dục bên ngoài các hành vi tình dục chuẩn mực xã hội

Nguồn gốc (etymology)

poly--morphous

  1. mượn từ tiếng Latinh mớipolymorphus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπολύμορφοςpolúmorphos“multiform, manifold”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , , .

AI