Dịch

polymorph

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các sinh vật có tính đa hìnhdanh từAny organism that shows polymorphism.
  2. Các chất hoặc khoáng chất tạo thành các loại tinh thể khác nhaudanh từAny substance or mineral that forms different types of crystal.
  3. Sự biến đổi một vật phẩm hoặc sinh vật thành một thứ gì đó khác biệt bằng phép thuậtdanh từThe transformation of an item or creature into something different by magic.
  4. Biến đổi; chuyển sang dạng khácđộng từnội động từ (intransitive)To transform; to change into another form.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polymorphNguyên thể (infinitive)
  2. polymorphsSố nhiều (plural)
  3. polymorphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. polymorphingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

polymorph-perversetính từThể hiện sự nghịch lý đa hình
polymorpho-tiền tốĐa hình

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Biến thành một thứ gì đó khác biệt bằng phép thuật
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To transform into something different by magic.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ; .

AI