polymorph
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các sinh vật có tính đa hìnhdanh từAny organism that shows polymorphism.
- Các chất hoặc khoáng chất tạo thành các loại tinh thể khác nhaudanh từAny substance or mineral that forms different types of crystal.
- Sự biến đổi một vật phẩm hoặc sinh vật thành một thứ gì đó khác biệt bằng phép thuậtdanh từThe transformation of an item or creature into something different by magic.
- Biến đổi; chuyển sang dạng khácđộng từnội động từ (intransitive)To transform; to change into another form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polymorphNguyên thể (infinitive)
- polymorphsSố nhiều (plural)
- polymorphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- polymorphingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polymorph-perversetính từ | tính từ | Thể hiện sự nghịch lý đa hình |
| polymorpho-tiền tố | tiền tố | Đa hình |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Biến thành một thứ gì đó khác biệt bằng phép thuật
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To transform into something different by magic.
Họ từ (word family)
cùng gốc polymorphNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ; .