Dịch

morph

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hình vị tốdanh từA recurrent distinctive sound or sequence of sounds representing an indivisible morphological form; especially as representing a morpheme.
  2. Dị hình vịdanh từAn allomorph: one of a set of realizations that a morpheme can have in different contexts.
  3. Biến thể loàidanh từA variety of a species, distinguishable from other individuals of the species by morphology or behaviour.
  4. Biến hình đồ họađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To change shape, from one form to another, through computer animation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. morphNguyên thể (infinitive)
  2. morphsSố nhiều (plural)
  3. morphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. morphingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • morph (sth) (into sth)biến (cái gì) (thành cái gì)
  • morph (sb/sth) (into sb/sth)biến (ai/cái gì) (thành ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

morph.danh từViết tắt của morphology
-morphhậu tốHình dạng, hình thức, cấu trúc
zero morphdanh từĐồng nghĩa với null morpheme
empty morphdanh từHình thái với sự thể hiện ngữ âm bề ngoài nhưng không có ý nghĩa
muscle morphdanh từSự phóng đại tưởng tượng về vóc dáng của một vận động viên thể hình, được tạo ra thông qua phần mềm thiết kế đồ họa
morpho-tiền tốHình dạng, hình dạng hoặc hình thái

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Hiệu ứng chuyển hình
  1. A computer-generated gradual change from one image to another.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Tạo ngược từ morpheme

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμορφήmorphḗ“form, shape”
danh từ

Tạo ngược từ morphism

động từ, danh từ

Rút gọn từ metamorphose

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . ezpel [' '] *-, , *- ''.Tiếng Basque 'ezpel' ['cây hoàng dương'] có lẽ bắt nguồn từ *ez-, một hình vị tố được tìm thấy trong tên các loài cây tiếng Basque, và *-bel 'tối'.
  • , . , .Tóm lại, con đực hình thái vàng có thể thay đổi trạng thái từ có đôi sang vệ tinh và từ vệ tinh sang có đôi. Tuy nhiên, chúng không thể chuyển sang trạng thái hình thái đỏ.
  • . […] , , Chickenfeed's .Họ sẽ mang cho anh một ít mo-phin chẳng mấy chốc đâu. [...] Ống tiêm có kim riêng, và quân y đâm vào như thể anh ta đã làm điều đó hàng triệu lần, sau đó đánh dấu lên trán Chickenfeed để tuyến sau biết anh ta đã được tiêm mo-phin rồi.

AI