Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hình thái học ngôn ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the internal structure of morphemes (words and their semantic building blocks).
- Hình thái học sinh họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the form and structure of animals and plants.
- Hình thái học địa chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the structure of rocks and landforms.
- Hình thái học toán họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mathematical morphology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- morphologyDạng gốc (base form)
- morphologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plant morphologydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với phytomorphology |
| mathematical morphologydanh từ | danh từ | Lý thuyết và kỹ thuật để phân tích và xử lý các cấu trúc hình học, dựa trên lý thuyết tập hợp, lý thuyết mạng, cấu trúc liên kết và các hàm ngẫu nhiên |
| inflectional morphologydanh từ | danh từ | Nghiên cứu về các quá trình khác nhau, bao gồm sự thay đổi và gắn nguyên âm, giúp phân biệt sự hình thành từ trong các phạm trù ngữ pháp nhất định |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hình thái
- đếm được (countable)Hình thái, cấu trúcThe form and structure of something.
Ví dụ
- : (1) (2) “base-level .”Có hai tiêu chí cơ bản: (1) khả năng thích ứng với các cấu trúc phái sinh của hình thái học và (2) cân nhắc cho cái mà các nhà tâm lý học nhận thức và nhà ngôn ngữ học nhận thức gọi là phân loại cấp độ cơ sở.
- .Hình thái học bị rút gọn.
- .Hình thái học nghiên cứu cấu trúc từ.
Họ từ (word family)
cùng gốc morphologyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcMorphologie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha