monomorphism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một sự đồng hình tiêmdanh từan injective homomorphism
- Sự vắng mặt của dị hình giới tínhdanh từthe absence of sexual dimorphism
- Dạng hình thái n sao cho đối với bất kỳ dạng hình thái nào khác f và g, nếu n∘f=n∘g thì f = gdanh từA morphism n such that for any other morphisms f and g, if n∘f=n∘g then f = g.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monomorphismDạng gốc (base form)
- monomorphismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| split monomorphismdanh từ | danh từ | Hình thái có nghịch đảo trái |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha