Dịch

isomorphism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự tương đồng về hình thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Similarity of form
  2. Sự giống nhau về hình thức của sinh vật, có thể là do quá trình tiến hóa hội tụ hoặc nền tảng di truyền chung, ví dụ: một loài tảo trong đó các giai đoạn sống đơn bội và lưỡng bội không thể phân biệt được dựa trên hình tháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the similarity in form of organisms, which may be due to convergent evolution or shared genetic background, e.g. an algae species in which the haploid and diploid life stages are indistinguishable based on morphology.
  3. Sự giống nhau về cấu trúc tinh thể của các hợp chất hóa học tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the similarity in the crystal structures of similar chemical compounds.
  4. Sự giống nhau trong cơ cấu hoặc quy trình của các tổ chức khác nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the similarity in the structure or processes of different organizations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isomorphismDạng gốc (base form)
  2. isomorphismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ring isomorphismdanh từĐồng cấu vành cũng là một song ánh
quasi-isomorphismdanh từĐiều này gây ra sự đồng hình của các nhóm tương đồng (co)
natural isomorphismdanh từSự biến đổi tự nhiên mà mọi thành phần đều là đẳng cấu
Curry-Howard isomorphismdanh từ riêngĐồng nghĩa với Curry-Howard correspondence
first isomorphism theoremdanh từ riêngĐịnh lý trong lý thuyết nhóm cho rằng, đối với bất kỳ phép đồng cấu nhóm nào, nhóm thương của nhóm theo nhân của phép đồng cấu là đẳng cấu với ảnh của phép đồng cấu

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Song ánh f sao cho cả f và nghịch đảo f⁻¹ của nó đều là đồng cấu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Song ánh f sao cho cả f và nghịch đảo f⁻¹ của nó đều là đồng cấu, nghĩa là ánh xạ bảo toàn cấu trúcA bijection f such that both f and its inverse f⁻¹ are homomorphisms, that is, structure-preserving mappings.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI