Nghĩa chính
- Liên quan bởi một đẳng cấu; có sự tương ứng một-một bảo toàn cấu trúctính từkhông so sánh (not comparable)Related by an isomorphism; having a structure-preserving one-to-one correspondence.
- Có cấu trúc hoặc chức năng tương tự với một thứ không liên quan đến di truyền hoặc thông qua quá trình tiến hóatính từkhông so sánh (not comparable)Having a similar structure or function to something that is not related genetically or through evolution.
- Có cấu trúc liên quan giống hệt nhau; vừa bảo toàn cấu trúc vừa trải qua những biến đổi không thể đảo ngược đượctính từkhông so sánh (not comparable)Having identical relevant structure; being structure-preserving while undergoing certain invertible transformations.
- Có thể chạy ở phía máy khách hoặc phía máy chủtính từkhông so sánh (not comparable)Able to run either client-side or server-side.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 10.3. 2. ^ ^, .
- , .
- , (.. ), : .