Dịch

isomorphic

tính từ (adjective)
UK/ˌaɪ.səˈmɔː.fɪk/US/ˌaɪ.soʊˈmɔɹ.fɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan bởi một đẳng cấu; có sự tương ứng một-một bảo toàn cấu trúctính từkhông so sánh (not comparable)Related by an isomorphism; having a structure-preserving one-to-one correspondence.
  2. Có cấu trúc hoặc chức năng tương tự với một thứ không liên quan đến di truyền hoặc thông qua quá trình tiến hóatính từkhông so sánh (not comparable)Having a similar structure or function to something that is not related genetically or through evolution.
  3. Có cấu trúc liên quan giống hệt nhau; vừa bảo toàn cấu trúc vừa trải qua những biến đổi không thể đảo ngược đượctính từkhông so sánh (not comparable)Having identical relevant structure; being structure-preserving while undergoing certain invertible transformations.
  4. Có thể chạy ở phía máy khách hoặc phía máy chủtính từkhông so sánh (not comparable)Able to run either client-side or server-side.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 10.3. 2. ^ ^, .
  • , .
  • , (.. ), : .

AI