Dịch

dimorphism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự xuất hiện trong cây có hai dạng riêng biệt của bất kỳ bộ phận nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The occurrence within a plant of two distinct forms of any part.
  2. Sự xuất hiện ở một loài động vật có hai loại cá thể riêng biệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The occurrence in an animal species of two distinct types of individual.
  3. Tính chất của một số chất cho phép chúng tồn tại ở hai dạng tinh thể riêng biệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A property of certain substances that enables them to exist in two distinct crystalline forms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dimorphismDạng gốc (base form)
  2. dimorphismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sexual dimorphismdanh từLưỡng hình giới tính

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI