Dịch

isodimorphism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đẳng cấu giữa hai dạng của hai chất lưỡng hình, trong đó mỗi dạng của chất này đẳng cấu với dạng của chất kiadanh từkhông đếm được (uncountable)isomorphism between the two forms of two dimorphous substances, in which each form of one is isomorphic with a form of the other.

Nguồn gốc (etymology)

AI