Dịch

Persian

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Ba Tưtính từOf, from, or pertaining to Persia.
  2. Thuộc người Ba Tưtính từOf or pertaining to the Persian people.
  3. Người Ba Tưdanh từA native or inhabitant of the historical polity of Persia (for example, any of the various Persian empires).
  4. Tiếng Ba Tưdanh từ riêngThe Persian language, or a family of languages spoken primarily in Iran, Afghanistan, Tajikistan, and Uzbekistan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PersianDạng gốc (base form)
  2. PersiansSố nhiều (plural)
  3. more PersianSo sánh hơn (comparative)
  4. most PersianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

persian carpetThảm Ba Tư
persian catdanh từMèo Ba Tư
persian empiredanh từ riêngĐế quốc Ba Tư
persian gulfdanh từ riêngVịnh Ba Tư, Vịnh Ả Rập, Vịnh Péc-xích
persian rugdanh từThảm Ba Tư
Old Persiandanh từ riêngNgôn ngữ tổ tiên của tiếng Ba Tư Trung Cổ và thông qua nó là tiếng Ba Tư mới. Được chứng thực bằng chữ hình nêm của người Ba Tư cổ vào khoảng năm 525 TCN. – 300 năm TCN
Persian gumdanh từĐồng nghĩa với sarcocolla: nhựa gôm của đậu tằm Astragalus sarcocolla và/hoặc A. fasciculifolius
New Persiandanh từ riêngDạng ngôn ngữ Ba Tư được sử dụng ngày nay, được chứng thực lần đầu tiên từ cuối thế kỷ thứ chín. Nó là tiền thân trực tiếp của tiếng Ba Tư Trung Cổ

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 7
Thuộc tiếng Ba Tư
  1. Of or pertaining to the Persian language.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc tiếng Ba Tư

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , , , . 1,000 , show’s .Ngôn ngữ bồi Belter hình thành là sự kết hợp kỳ lạ giữa tiếng Anh, tiếng Trung, các ngôn ngữ Rôman như tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Ba Tư, tiếng Do Thái, tiếng Zulu và một vài yếu tố bất ngờ khác. Farmer cho biết ông lưu hơn 1.000 từ Belter trong từ điển cá nhân, và tiếp tục bổ sung thêm theo yêu cầu từ các nhà sản xuất và người hâm mộ loạt phim.
  • ?Bạn có biết tiếng Ba Tư không?
  • .Tôi đang đọc tiếng Ba Tư.

AI