Dịch

dari

C2danh từ (noun)
/ˈdɑːɹi/

Nghĩa chính

  1. Cây cao lươngdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of sorghum.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Dari Persiandanh từ riêngĐồng nghĩa với Dari

Ví dụ

  • , locust-beans, rice-meal, dari-grain ( ), 8 9 . , .Các loại thực phẩm như đậu carob, bột gạo, hoặc hạt cao lương (một loài cao lương), chứa ít hơn 8 hoặc 9 phần trăm albuminoid, quá nghèo chất đạm để đáp ứng nhu cầu của động vật.
  • , .Cô ấy không nói tiếng Pashto, mà nói tiếng Dari.
  • , , .Ở Afghanistan, họ nói tiếng Pashto, tiếng Dari và một số ngôn ngữ thiểu số vùng miền.

AI