Dịch

Iranian

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Y Lãngtính từOf or relating to Iran, its people or its culture.
  2. Thuộc nhóm ngôn ngữ Irantính từPertaining to the Iranian languages or their speakers.
  3. Người Irandanh từA person from Iran.
  4. Tiếng Ba Tưdanh từ riêngPersian (the language).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IranianDạng gốc (base form)
  2. IraniansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

iranian languagedanh từNgôn ngữ Iran
iranian cultureVăn hóa Iran
iranian peopleNgười Iran
Old Iraniandanh từ riêngTên chung của một số ngôn ngữ Iran đã tuyệt chủng có nguồn gốc từ tiếng Iran nguyên thủy
Middle Iraniandanh từ riêngNói chung, một số ngôn ngữ Iran Ấn-Âu được sử dụng từ thế kỷ thứ 4 trước Công nguyên đến thế kỷ thứ 9 sau Công nguyên
Iranian studiesdanh từLĩnh vực liên ngành liên quan đến nghiên cứu lịch sử, văn học, nghệ thuật và văn hóa của các dân tộc Iran
Indo-Iraniandanh từ riêng, danh từ, tính từNhánh của ngữ hệ Ấn-Âu, bao gồm các ngôn ngữ Ấn Độ và Iran
Iranian wolfdanh từĐồng nghĩa với Indian wolf

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người nói tiếng Iran
  1. A person of a diverse ethnolinguistic group that speaks the Iranian languages and shares descent from the Proto-Iranians.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Israel’s .Các thông tin tình báo do Mossad thu thập tại Iran cũng giúp lực lượng không quân Israel có khả năng nhắm mục tiêu vào các chỉ huy và nhà khoa học cấp cao của Iran.
  • .. , 10 , , “ , ,” .Trong một động thái chung với nhiều cơ quan của Mỹ, Bộ Ngoại giao tuyên bố sẽ trừng phạt 10 người Iran, bao gồm ba người đàn ông, cùng với hai tổ chức vì "thực hiện các hành vi mạng độc hại, bao gồm hoạt động tống tiền" theo tuyên bố.
  • .Armin là công dân Iran.

AI