Dịch

Indo-Iranian

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhánh của ngữ hệ Ấn-Âu, bao gồm các ngôn ngữ Ấn Độ và Irandanh từ riêngA branch of the Indo-European language family, including the Indic and Iranian languages.
  2. Thành viên của bất kỳ dân tộc nào nói một ngôn ngữ như vậydanh từA member of any peoples speaking such a language.
  3. Liên quan đến một ngôn ngữ hoặc thành viên như vậytính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to such a language or member.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Indo-IranianDạng gốc (base form)
  2. Indo-IraniansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Proto-Indo-Iraniandanh từ riêng, danh từ, tính từNgôn ngữ tổ tiên giả định hoặc ngôn ngữ nguyên mẫu của các ngôn ngữ Ấn-Aryan, ngôn ngữ Iran, ngôn ngữ Dardic và ngôn ngữ Nuristani
Indo-Iranianistdanh từNhà ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu các ngôn ngữ Ấn-Iran

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Indo-Iranian

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI