Dịch

Farsi

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈfɑː(ɹ)si/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng Ba Tưdanh từ riêngSynonym of Persian (the language).
  2. Tiếng Ba Tư Irandanh từ riêngIranian Persian, as opposed to Dari (Afghan Persian) and Tajik (Tajik Persian).
  3. Tiếng lóng hijradanh từAn argot of hijras, or catamites, in North India and Pakistan.
  4. Thuộc tiếng Ba Tưtính từPersian

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FarsiDạng gốc (base form)
  2. more FarsiSo sánh hơn (comparative)
  3. most FarsiSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Hijra Farsidanh từ riêngNgôn ngữ bí mật được sử dụng bởi cộng đồng hijra và kothi Nam Á
Eastern Farsidanh từ riêngDari, phương ngữ của tiếng Ba Tư được khoảng một phần ba dân số Afghanistan sử dụng; còn được gọi là tiếng Ba Tư Đông, tiếng Ba Tư Afghanistan, hay đơn giản là tiếng Ba Tư

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ba Tưفارسیfârsi
  2. mượn từ tiếng Hindiफ़ारसीfārsī

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc tiếng Ba Tư

Ví dụ

  • 1984, ; 1988 .Vào tháng 7 năm 1984, đài Radio Iran Toilers bắt đầu phát sóng bằng tiếng Farsi từ Afghanistan; đến cuối năm 1988, đài này phát sóng hai mươi mốt giờ một tuần.
  • .Anh ấy thành thạo tiếng Farsi.
  • .Tôi đang học tiếng Farsi.

AI