Nghĩa chính
- Tiếng Ba Tưdanh từ riêngSynonym of Persian (the language).
- Tiếng Ba Tư Irandanh từ riêngIranian Persian, as opposed to Dari (Afghan Persian) and Tajik (Tajik Persian).
- Tiếng lóng hijradanh từAn argot of hijras, or catamites, in North India and Pakistan.
- Thuộc tiếng Ba Tưtính từPersian
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FarsiDạng gốc (base form)
- more FarsiSo sánh hơn (comparative)
- most FarsiSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hijra Farsidanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ bí mật được sử dụng bởi cộng đồng hijra và kothi Nam Á |
| Eastern Farsidanh từ riêng | danh từ riêng | Dari, phương ngữ của tiếng Ba Tư được khoảng một phần ba dân số Afghanistan sử dụng; còn được gọi là tiếng Ba Tư Đông, tiếng Ba Tư Afghanistan, hay đơn giản là tiếng Ba Tư |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ba Tưفارسیfârsi
- mượn từ tiếng Hindiफ़ारसीfārsī
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc tiếng Ba Tư
Họ từ (word family)
cùng gốc Farsi- farsightedKhông thể tập trung bằng mắt vào các vật ở gần; viễn thịtính từ
- farsickTrải qua chứng bệnh viễn thị (lang thang)tính từ
- farsingViệc đưa các diễn giải bằng tiếng địa phương vào phụng vụ bằng tiếng Latinhdanh từ
- FarsistanFars, Persia, một tỉnh của Iran là quê hương lịch sử của người Ba Tưdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 1984, ; 1988 .Vào tháng 7 năm 1984, đài Radio Iran Toilers bắt đầu phát sóng bằng tiếng Farsi từ Afghanistan; đến cuối năm 1988, đài này phát sóng hai mươi mốt giờ một tuần.
- .Anh ấy thành thạo tiếng Farsi.
- .Tôi đang học tiếng Farsi.