Nghĩa chính
- Ba Tưdanh từ riêngIran, a country in West Asia.
- Ba Tư đích thực (Persis), vùng đất của người dân tộc Ba Tư, tương ứng với tỉnh Fars ngày nay ở tây nam Irandanh từ riêngPersia proper (Persis), the land of the ethnic Persians, corresponding to the modern-day Fars province in southwestern Iran.
- Lãnh thổ của bất kỳ Đế quốc Ba Tư hoặc chính thể nào khác được cai trị bởi các triều đại từ Ba Tưdanh từ riêngThe territories of any of the various Persian Empires or other polities ruled by dynasties from Persis.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Persia properdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Pars |
| Imperial State of Persiadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Pahlavi Iran từ năm 1925 đến năm 1935 |
| Persian catdanh từ | danh từ | Mèo Ba Tư |
| Persian gumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sarcocolla: nhựa gôm của đậu tằm Astragalus sarcocolla và/hoặc A. fasciculifolius |
| Persian rugdanh từ | danh từ | Thảm Ba Tư |
| Persian archdanh từ | danh từ | Loại vòm bốn tâm được tìm thấy trong kiến trúc Hồi giáo |
| Persian bluedanh từ | danh từ | Các sắc thái của màu xanh gắn liền với đồ gốm Ba Tư |
| Persian flawdanh từ | danh từ | Khiếm khuyết, được cố tình đưa vào hoặc giữ lại để làm cho một thứ gì đó (ban đầu và đặc biệt là tấm thảm Ba Tư) trở nên không hoàn hảo |
Họ từ (word family)
cùng gốc Persia- PersianBa Tưdanh từ, tính từ, danh từ riêngB1
- PersianateDựa trên hoặc chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi ngôn ngữ hoặc văn hóa Ba Tưtính từ
- PersianismBất kỳ hệ tư tưởng nào nhấn mạnh đến yếu tố Ba Tư (trong ngôn ngữ, lối sống, nghệ thuật và những thứ tương tự)danh từ
- PersianistChuyên gia về ngôn ngữ hoặc văn hóa Ba Tưdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- () .