Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
farsick
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trải qua chứng bệnh viễn thị (lang thang)
tính từ
Experiencing farsickness (wanderlust).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
farsick
farsick
ness
Thích lang thang; khao khát về những nơi xa xôi
danh từ
AI
1
Trải qua chứng bệnh viễn thị (lang thang)
1
Trải qua chứng bệnh viễn thị (lang thang)
1
Trải qua chứng bệnh viễn thị (lang thang)