Dịch

Tajik

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người Tát-gíchdanh từA member of the Persian-speaking people living mainly in Tajikistan, Afghanistan and Uzbekistan.
  2. Thuộc người Tát-gíchtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Tajiks.
  3. Thuộc tiếng Tát-gíchtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Tajiki Persian.
  4. Tiếng Tát-gíchdanh từ riêngThe Persian dialect spoken by Tajiks in Tajikistan and Uzbekistan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TajikDạng gốc (base form)
  2. TajiksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tajik SSRdanh từ riêngCộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Tajik, tên của Cộng hòa Tajikistan dưới sự cai trị của Liên Xô (1924–1991)
Tajik Persiandanh từ riêngĐồng nghĩa với Tajik
Tajik Soviet Socialist Republicdanh từ riêngTên chính thức của nhà nước Tajikistan khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết
Taxkorgan Tajik Autonomous Countydanh từ riêngQuận tự trị Tajik ở quận Kashgar, Tân Cương, Trung Quốc
Tajiki Arabicdanh từ riêngNgôn ngữ của Tajikistan
Tajiki Persiandanh từ riêngĐồng nghĩa với Tajik

Ví dụ

  • “ , , , .”Đúng là sẽ tốt hơn nếu con kết hôn với một người địa phương, một người Tát-gích, nhưng Rasheed khỏe mạnh và quan tâm đến con.
  • Karakal .Một chiếc lều yurt là nơi ở của một gia đình người Tát-gích dọc theo hồ Karakal.
  • ?Ai đã dịch bài thơ này sang tiếng Tát-gích?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ba Tư cổ điểnتاجیکtājīk“non-Turk (of Central Asia)”
  2. từ tiếng Ba Tư trung đạitʾcyk'tāzīg“Arab”
  3. từ tiếng Ả Rậpطَيِّئṭayyiʔ“name of an Arab clan”

AI