Dịch

optimize

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tối ưu hóađộng từTo act optimistically or as an optimist.
  2. Làm tối ưu, tối ưu hóađộng từngoại động từ (transitive)To make (something) optimal.
  3. Cải thiện hiệu suất, tối ưu hóađộng từngoại động từ (transitive)To make (something) more efficient, such as a computer program.
  4. Trở nên tối ưuđộng từnội động từ (intransitive)To become optimal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. optimizeNguyên thể (infinitive)
  2. optimizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. optimizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. optimizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • optimize sthtối ưu hóa cái gì

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ optimist

Ví dụ

  • .Chúng ta cần tối ưu hóa chuỗi cung ứng để giảm chi phí.
  • .Anh ấy đã sử dụng phần mềm để tối ưu hóa hiệu suất máy tính của mình.
  • .Bạn nên cố gắng tối ưu hóa thời gian của mình.

AI