Dịch

optimize out

động từ (verb)
UK/ˌɒptɪmaɪz ˈawt/US/ˌɑptɪmaɪz ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Bỏ qua (một số phần logic của chương trình) thông qua tối ưu hóa khi thấy nó không được sử dụng hoặc không cần thiếtđộng từngoại động từ (transitive)To omit (some portion of program logic) through optimization, when it is found to be unused or unnecessary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. optimize outNguyên thể (infinitive)
  2. optimizes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. optimized outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. optimizing outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • 1 1,000,000 , .

AI