Nghĩa chính
- Ký hiệudanh từkhông đếm được (uncountable)The act, process, method, or an instance of representing by a system or set of marks, signs, figures, or characters.
- Hệ thống ký hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of characters, symbols, or abbreviated expressions used in an art or science or in mathematics or logic to express technical facts or quantities.
- Ký hiệu, ghi chúdanh từđếm được (countable)A specific note or piece of information written in such a notation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- notationDạng gốc (base form)
- notationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| binary notation | Ký hiệu nhị phân | |
| mathematical notation | Ký hiệu toán học | |
| musical notationdanh từ | danh từ | Kí hiệu âm nhạc |
| scientific notationdanh từ | danh từ | Ký hiệu khoa học |
| shorthand notation | Cách ghi tốc ký | |
| standard notation | Ký hiệu tiêu chuẩn | |
| music notationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với musical notation |
| Einstein notationdanh từ | danh từ | Ký hiệu toán học sử dụng các chỉ số để đánh dấu các thành phần của vectơ và tensor |
Ví dụ
- .Hệ thống ký hiệu được sử dụng trong hai cuốn sách khác nhau.
- .Cô ấy đã ghi chú một ký hiệu bên lề cuốn sách.
- .David cần học ký hiệu âm nhạc.
Họ từ (word family)
cùng gốc notationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha