Dịch

navel

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rốn, rúndanh từThe indentation or bump remaining in the abdomen of placental mammals where the umbilical cord was attached before birth.
  2. Trung tâm, điểm giữa, chỗ chính giữadanh từThe central part or point of anything; the middle.
  3. Cam rốn, quả cam rốndanh từA navel orange.
  4. Nằm ở giữa, tọa lạc giữađộng từTo be in the middle of a landscape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. navelNguyên thể (infinitive)
  2. navelsSố nhiều (plural)
  3. naveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. navelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. navelingPhân từ I (present participle)
  6. navellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

navel-gazingdanh từViệc chiêm ngưỡng rốn của một người như một sự trợ giúp cho thiền định
navel-gazeđộng từTham gia vào việc xem xét nội tâm của bản thân
navel ringdanh từĐồng nghĩa với abdominal ring
navel galldanh từVết bầm trên đỉnh cằm của lưng ngựa, phía sau yên
navel-gazeytính từTự mình buông thả nội tâm
fuzzy naveldanh từLoại cocktail thường được làm từ rượu schnapp đào và nước cam
navel-gazerdanh từNgười quan sát rốn; một người sống nội tâm đến mức tự ám ảnh
navel orangedanh từLoại cam trong đó quả bao quanh một quả thứ cấp nhỏ, vỏ bên ngoài có một cái hố giống như cái rốn hoặc chỗ lõm ở đỉnh, được trồng trên những cây có nguồn gốc bằng cách cắt và ghép từ một cây duy nhất

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khuyên cột pháo
  1. Khuyên cột pháo, móc cố định pháoAn eye on the underside of a carronade for securing it to a carriage.

Ví dụ

  • “,” […]Chúng tôi ngồi ngoài trời bên mép của một công viên, thực chất là một vũng bùn lầy lội với một bệ đá đặt ngay giữa [...]
  • , , .Điều này góp phần làm tăng nhanh diện tích trồng trọt ở miền bắc California, đặc biệt là cam rốn, loại rất phù hợp với điều kiện sinh trưởng ở đó.
  • / , , / , / , .Nằm trong bóng râm là một ngôi đền đổ nát hiện rõ trước mắt, lọt thỏm giữa rừng thông, minh chứng cho nghệ thuật Hy Lạp, từ khi bàn tay man rợ tàn phá các công trình và cướp phá đền đài của nó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinavel
  2. từ tiếng Anh cổnafola
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nabulō

Cùng gốc (doublet)omphalos

AI