Dịch

navel orange

danh từ (noun)
US/ˈneɪbəl ˈɑɹəŋʒ/

Nghĩa chính

  1. Loại cam trong đó quả bao quanh một quả thứ cấp nhỏ, vỏ bên ngoài có một cái hố giống như cái rốn hoặc chỗ lõm ở đỉnh, được trồng trên những cây có nguồn gốc bằng cách cắt và ghép từ một cây duy nhấtdanh từA type of orange in which the fruit encloses a small secondary fruit, the rind showing on the exterior a navel-like pit or depression at the apex, grown on trees descended by cutting and grafting from a single tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. navel orangeDạng gốc (base form)
  2. navel orangesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI