Nghĩa chính
- Loại cam trong đó quả bao quanh một quả thứ cấp nhỏ, vỏ bên ngoài có một cái hố giống như cái rốn hoặc chỗ lõm ở đỉnh, được trồng trên những cây có nguồn gốc bằng cách cắt và ghép từ một cây duy nhấtdanh từA type of orange in which the fruit encloses a small secondary fruit, the rind showing on the exterior a navel-like pit or depression at the apex, grown on trees descended by cutting and grafting from a single tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- navel orangeDạng gốc (base form)
- navel orangesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa